Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unlively
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không sống động
tính từ
Not lively.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unlively
Dạng gốc
(base form)
more unlively
So sánh hơn
(comparative)
most unlively
So sánh nhất
(superlative)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
down
low
cool
blue
sad
depressed
Xem thêm 34
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
lively
AI
1
Không sống động
1
Không sống động
1
Không sống động