Dịch

lifely

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc kết thúc với cuộc sống; cuộc sống; thiết yếutính từOf, pertaining to, or endued with life; living; vital; essential.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lifelyDạng gốc (base form)
  2. more lifelySo sánh hơn (comparative)
  3. most lifelySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách sống động như thật
  1. In a lifelike manner.

Nguồn gốc (etymology)

life-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạilifly
  2. từ tiếng Anh cổlīflīċ“living; vital”

Cùng gốc (doublet)livelylifelike

Ví dụ

  • , , .
  • , herteth, ornat .
  • . .

AI