lifely
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc kết thúc với cuộc sống; cuộc sống; thiết yếutính từOf, pertaining to, or endued with life; living; vital; essential.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lifelyDạng gốc (base form)
- more lifelySo sánh hơn (comparative)
- most lifelySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Một cách sống động như thật
- In a lifelike manner.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .
- , herteth, ornat .
- . .