Dịch

seethe

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chất lỏng hoặc chất khác, hoặc vật chứa nó: đun sôi (mạnh); trở nên nóng sôiđộng từnội động từ (intransitive)Of a liquid or other substance, or a container holding it: to be boiled (vigorously); to become boiling hot.
  2. Của chất lỏng, hơi, v.v., hoặc vật chứa nó: sủi bọt hoặc sủi bọt một cách khuấy động, như thể đang sôiđộng từnội động từ (intransitive)Of a liquid, vapor, etc., or a container holding it: to foam or froth in an agitated manner, as if boiling.
  3. Của một người: ở trong trạng thái tinh thần kích động hoặc tức giận, thường theo cách mà người khác không rõ ràngđộng từnội động từ (intransitive)Of a person: to be in an agitated or angry mental state, often in a way that is not obvious to others.
  4. Trạng thái sôi hoặc sủi bọt; sôi sục, sôi sục; do đó, nhiệt độ cực cao; nhiều hoạt độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of boiling or frothing; ebullition, seething; hence, extreme heat; much activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seetheNguyên thể (infinitive)
  2. seethesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. seethedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seethingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • seethe with sthsôi sục vì điều gìHe marched off, seething with frustration.Anh ấy bỏ đi, sôi sục vì bực tức.
  • seethe at sthsôi sục vì điều gìInwardly he was seething at this challenge to his authority.Trong lòng anh ấy đang sôi sục vì sự thách thức quyền lực này.
  • seethe (with sth)nhung nhúc (cái gì), đông nghịt (cái gì)

Cụm từ (phrase)

cry and seethecụm từDùng để bác bỏ hoặc chế nhạo ai đó được cho là đang buồn bã hoặc thất vọng, ngụ ý rằng phản ứng cảm xúc của họ là vô ích hoặc không quan trọng
cope and seethecụm từĐồng nghĩa với cry and seethe

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Về một nơi: chứa đầy nhiều người hoặc đồ vật đang di chuyển tích cực
  1. nội động từ (intransitive)Về một nơi: chứa đầy nhiều người hoặc đồ vật đang di chuyển tích cực; gây xôn xao với hoạt động; Ngoài ra, về người hoặc vật: di chuyển tích cực trong một đám đông hoặc một nhómOf a place: to be filled with many people or things moving about actively; to buzz with activity; also, of people or things: to move about actively in a crowd or group.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisethen
  2. từ tiếng Anh cổsēoþan“to boil, seethe; to cook; etc.”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*seuþan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • cả vùng đang náo động lên vì công nhân đấu tranh
  • sôi sục căm thù
  • ! ; / , / !

AI