Dịch

poach

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chần, poachđộng từngoại động từ (transitive)To cook (something) in simmering or very hot liquid (usually water; sometimes wine, broth, or otherwise).
  2. Được chần, được poachđộng từnội động từ (intransitive)To be cooked in such manner.
  3. Săn trộm, đánh bắt trộmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To trespass on another's property to take fish or game.
  4. Việc chần, cách poachdanh từThe act of cooking in simmering liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poachNguyên thể (infinitive)
  2. poachesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. poachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • poach sthchần cái gì, chưng cái gì
  • poach (sth)săn trộm (cái gì)
  • poach sb/sth from sb/sthnẫng ai/cái gì từ ai/cái gìThe company poached the contract from their main rivals.Công ty đã nẫng bản hợp đồng từ đối thủ chính của họ.
  • poach (sb/sth)bị nẫng (ai/cái gì)Several of our employees have been poached by a rival firm.Vài nhân viên của chúng tôi đã bị một công ty đối thủ lôi kéo đi.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 1
Săn trộm
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Săn trộm, đánh bắt trộmTo take game or fish illegally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipochen“to poach (eggs)”
  2. từ tiếng Pháp cổpocher
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổpocher

Cùng gốc (doublet)poke

Ví dụ

  • despatch-case , , dining-car. , , — .Eldridge đóng cặp tài liệu cái rắc và nhanh nhẹn đứng dậy, đi dọc hành lang đến chiếc bàn đơn độc trong toa ăn. Súp Mulligatawny, cá bơn chần, đùi cừu nướng—bữa tối thông thường trên tàu hỏa.
  • , , .Lòng trắng trứng với rượu mạnh làm trứng đông lại thành cục, như thể nó bắt đầu được chần.
  • 2016 200 , .Một nghiên cứu năm 2016 sử dụng phương pháp định tuổi bằng carbon đối với hơn 200 chiếc ngà voi từ các vụ thu giữ ở chín quốc gia cho thấy ngà voi bất hợp pháp bắt nguồn từ những con voi bị săn trộm gần đây, thay vì bị lấy trộm từ các kho dự trữ lâu năm của nhiều quốc gia.

AI