Dịch

boilerplate

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tấm đồng hoặc thép được sử dụng để chế tạo nồi hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sheet of copper or steel used in the construction of a boiler.
  2. Tấm thông số hoặc bảng tên bắt buộc phải được dán vào nồi hơi theo Đạo luật chống cháy nổ nồi hơi (1882)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rating plate or nameplate required to be affixed to a boiler by the Boiler Explosions Act (1882).
  3. Mô tả văn bản hoặc tài liệu khác có tính chất tiêu chuẩn hoặc thông thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Describing text or other material of a standard or routine nature.
  4. Lưu trữ văn bản tiêu chuẩn để có thể dễ dàng lấy ra để sử dụng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To store standard text so that it can easily be retrieved for reuse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boilerplateNguyên thể (infinitive)
  2. boilerplatesSố nhiều (plural)
  3. boilerplatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boilerplatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

boilerplate codedanh từĐồng nghĩa với boilerplate

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Tấm gắn vào máy móc công nghiệp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tấm gắn vào máy móc công nghiệp, xác định các thông tin như nhà sản xuất, số model, số seri, yêu cầu về nguồn điệnA plate attached to industrial machinery, identifying information such as manufacturer, model number, serial number, and power requirements.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , .
  • .
  • , : ’ , , golf-playing ( Gatiss) .

AI