Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Loại bỏ bằng cách nấu ănđộng từTo eliminate by cooking.
- Đun nóng rượu để chuẩn bị chưng cất rượuđộng từngoại động từ (transitive)To heat alcohol in preparation for distilling liquor.
- Rút chốt từ quả lựu đạn và đợi hai hoặc ba giây trước khi némđộng từngoại động từ (transitive)To pull the pin from a grenade and wait two or three seconds before throwing.
- Như trên, ngoại trừ việc vô tình chờ quá lâu khiến lựu đạn phát nổđộng từngoại động từ (transitive)As above, except to unintentionally wait so long that the grenade detonates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cook offNguyên thể (infinitive)
- cooks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cooked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cooking offPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Gây ra sự phát nổ ngẫu nhiên của chất nổ do nhiệt độ quá cao
- ngoại động từ (transitive)To cause an accidental detonation of explosives due to excess heat.
Ví dụ
- .