Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cafeterial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một quán ăn tự phục vụ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a cafeteria.
Ví dụ
The
Government
does
not
operate
the
cafeterial
service
.
It
provides
the
facilities
and
then
it
leases
the
cafeteria
to
a
private
contractor
.
AI
1
Liên quan đến một quán ăn tự phục vụ
1
Liên quan đến một quán ăn tự phục vụ
1
Liên quan đến một quán ăn tự phục vụ