caf
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quán cà phêdanh từđếm được (countable)A café.
- Nhà ăndanh từđếm được (countable)A cafeteria.
- Cà phê có caffeindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A caffeinated coffee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cafDạng gốc (base form)
- cafsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc cafTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ’ .Có rất nhiều nhà hàng để lựa chọn khi bạn chán ngấy đồ ăn ở nhà ăn
- , . , .Đội tuyển bóng đá Kabylia là đội đại diện cho người Kabyle, những người sống ở Kabylia. Họ không trực thuộc FIFA hay CAF, và do đó không thể tranh tài tại FIFA World Cup hay Cúp bóng đá châu Phi.
- . . , . ? . .Một điều họ tránh là ăn một mình trong nhà ăn. Nếu bạn không đi cùng một nhóm, bạn thật kỳ lạ. Tại sao? Tôi không biết. Tôi nghe nói thịt được chế biến sẵn và tất cả thức ăn được làm bằng cách trộn bột với một lượng nước nhất định.