Dịch

half-caf

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm các phần bằng nhau của cà phê decaf và cà phê thông thườngtính từkhông so sánh (not comparable)consisting of equal parts decaf and regular coffee.
  2. Cà phê loại này, hoặc một phần của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coffee of this kind, or a serving of it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. half-cafDạng gốc (base form)
  2. half-cafsSố nhiều (plural)

AI