Nghĩa chính
- Quán rượu, quán đồ uống ở Mỹ Latinhdanh từA drinking establishment, often specifically of the type found in Latin America.
- Xe phục vụ đồ uống lưu độngdanh từA cantina truck, cantina wagon or cantina trailer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cantinaDạng gốc (base form)
- cantinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cantina truckdanh từ | danh từ | Toa xe cantina ở dạng xe hộp |
| cantina wagondanh từ | danh từ | Nhà hàng trên bánh xe; một toa xe để bán và phục vụ đồ ăn nóng cho khách hàng |
| cantina trailerdanh từ | danh từ | Một toa xe cantina dưới dạng xe kéo |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacantina
- từ tiếng Ýcantina
Cùng gốc (doublet)canteen
Ví dụ
- , , […] .Trong lúc đó, quanh góc phố, Larry Meyers và Gerard Novello... lẻn vào một quán cantina của Mexico để uống nước.