Nghĩa chính
- Đơn vị tiền tệ chính thức của một số nướcdanh từThe official currency of several countries, including Algeria, Bahrain, Iraq, Jordan, Kuwait, Libya, Serbia, Tunisia and (as denar) North Macedonia.
- Đồng tiền vàng Ả Rập cổdanh từAn ancient Arab gold coin of 65 grains in weight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dinarDạng gốc (base form)
- dinarsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , . 3,000 (£780) .Đứng gần Joseph, mang theo một túi bánh mì phẳng taboon, là Olivier, đến từ Bờ Biển Ngà. Anh ấy đến đây một năm trước và đang cố gắng tiết kiệm 3.000 dinar (780 bảng Anh) mà anh ấy nói là chi phí để đến châu Âu.
- .Algeria sử dụng đồng dinar Algeria.
- Algeria's .Đơn vị tiền tệ của Algeria là dinar.
Họ từ (word family)
cùng gốc dinarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha