comensal
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/komenˈsal/nguồn
Nghĩa chính
- Bạn cùng phòng, bạn đồng hành, bạn cùng ăndanh từmessmate, commensal, fellow diner, dining companion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comensalDạng gốc (base form)
- comensalesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc comensalVí dụ
- , ; , , .