Dịch

reversal

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ɹɪˈvɝsəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự đảo ngượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being reversed.
  2. Sự đảo ngược, lần đảo ngượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of reversing.
  3. Sự quay đầu, sự đổi chiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change to an opposite direction.
  4. Nhằm đảo ngược, hủy bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Intended to reverse; implying reversal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reversalDạng gốc (base form)
  2. reversalsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reversal (of sth)sự đảo ngược (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

complete reversalSự thay đổi hoàn toàn
dramatic reversalSự đảo ngược kịch tính
policy reversalSự đảo ngược chính sách
reversal of fortuneSự trắc trở, bước thăng trầm
sharp reversalSự đảo chiều đột ngột
age-reversaldanh từLiệu pháp hoặc quá trình làm đảo ngược quá trình lão hóa sinh lý
role reversaldanh từTình huống trong đó hai người đảm nhận những vai trò trái ngược với những vai trò mà họ thường đảm nhận trong mối quan hệ với nhau
time reversaldanh từHoạt động biến đổi một hệ thống vật lý trải qua một chuỗi các sự kiện thành một hệ thống trong đó các sự kiện diễn ra theo trình tự ngược lại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự sa sút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự sa sút, sự trắc trởA change in fortune; a change from being successful to having problems.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đảo ngược
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

reverse-al

  1. từ tiếng Anh trung đạireversall
tính từ

reverse-al

  1. mượn từ tiếng Phápréversal

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 58- , - . Walsham, . .Đó là hành trình 58 phút với bảy trạm dừng trung gian, bao gồm một lần đổi chiều đoàn tàu tại Cromer - một điểm đến nổi tiếng khác. Tàu bắt đầu vắng khách tại North Walsham, và sau đó lượng lớn hành khách rời ga ở Cromer. Toa xe gần như trống rỗng trong vài dặm cuối cùng đến Sheringham.
  • Bởi sau khi ông qua đời, người ta tìm thấy giữa đống giấy tờ của ông những bức thư hủy bỏ cam kết từ Công tước xứ Anjou.
  • . .Cá thể này đã trở thành đối tượng nghiên cứu về sự đảo ngược hướng tiến hóa của loài người. Một trường hợp ấn tượng.

AI