reversalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ý tưởng cho rằng những gì đúng về vũ trụ hoàn toàn trái ngược với những gì một người hoặc một nhóm người tin tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)The idea that what is true about the universe is the exact opposite of what a person or group of people believes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reversalismDạng gốc (base form)
- reversalismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động đảo ngược hoặc trạng thái bị đảo ngược
- đếm được (countable)An act of reversing or a state of being reversed.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)