Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có thể đảo ngượctính từkhông so sánh (not comparable)Able to be reversed.
- Mặc hai mặt, lộn mặt đượctính từkhông so sánh (not comparable)Able to be worn inside out.
- Hai chiều, thuận nghịchtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of proceeding in either direction.
- Trang phục hai mặtdanh từA garment that can be worn inside out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reversibleDạng gốc (base form)
- reversiblesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Hoàn nguyên được
- không so sánh (not comparable)Hoàn nguyên được, hồi phục đượcCapable of returning to the original state.
Ví dụ
- […] .Nút cổ chai Welwyn sẽ được rải lại đường ray với các trạm chuyển hướng tốc độ cao và gắn tín hiệu mới cho việc chạy tàu hai chiều.
- , , . , , !Cậu bé Louis đó theo cách riêng là một kiệt tác. Bạn có biết đấy, mọi món trang phục cậu mặc đều có thể lộn ngược, để cậu có thể xuất hiện với diện mạo hoàn toàn khác trong thời gian ngắn nhất!
- .Các hiệu ứng có thể đảo ngược.
Họ từ (word family)
cùng gốc reversibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha