Dịch

about-face

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đột ngột quay mặt về hướng ngược lạidanh từAn abrupt turn to face the opposite direction.
  2. Sự đảo ngược hướng; một sự đảo ngược của thái độ hoặc ý kiếndanh từA reversal in direction; a reversal of attitude or opinion.
  3. Quay 180 độ về hướng ngược lạiđộng từnội động từ (intransitive)To turn 180 degrees to face the opposite direction.
  4. Thay đổi quan điểm hoặc thái độ một cách quyết liệtđộng từTo change opinion or attitude drastically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. about-faceNguyên thể (infinitive)
  2. about-facesSố nhiều (plural)
  3. about-facedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. about-facingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

right-about-facedanh từ, động từ, trạng từĐồng nghĩa với about-face

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI