Dịch

180

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trường hợp quay 180 độ, sao cho một người quay mặt về hướng ngược lạidanh từAn instance of spinning 180 degrees, so that one is facing in the opposite direction.
  2. Hoàn toàn ngược lạidanh từThe exact opposite.
  3. Sự thay đổi hoàn toàn về hướng hoặc quan điểmdanh từA complete change of direction or opinion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. 180Dạng gốc (base form)
  2. 180sSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

180-degree ruledanh từNguyên tắc làm phim là góc nhìn của máy ảnh phải nằm ở một phía của đường tưởng tượng để các đối tượng duy trì mối quan hệ không gian của họ

AI