Dịch

reversion

C2danh từ (noun)
US/ɹɪˈvɚʒən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự hoàn nguyên, việc hoàn nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of reverting something.
  2. Hoàn nguyên cơ sở dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of reverting a database to a prior state.
  3. Sự quay lại, việc trở lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of returning to a former condition or practice.
  4. Sự đảo ngược, tính đảo ngượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being turned the reverse way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reversionDạng gốc (base form)
  2. reversionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reversion (to sth)sự trở lại (trạng thái gì)

Cụm từ (phrase)

manual reversiondanh từSự dẫn động thông qua các phương tiện cơ khí thuần túy (sử dụng dây cáp và/hoặc cần đẩy) của một hoặc nhiều bề mặt điều khiển thường được điều khiển bằng thủy lực

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Sự đảo ngược
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đảo ngược, việc đảo ngượcThe action of turning something the reverse way.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , [ ] ... , .Với các chi tiết bằng đồng thau và đồng đỏ lộng lẫy, chiếc đầu máy này có vẻ hơi quá sặc sỡ và không phù hợp với đầu máy G.W.R., và có vẻ như Công ty sớm có chung quan điểm này nên đã quay trở lại màu xanh lá cây tiêu chuẩn Brunswick.
  • (sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
  • sự diễn ngược cấp số

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

revert-sion

  1. từ tiếng Pháp cổreversion
  2. từ tiếng Latinhreversio

AI