Dịch

rollback

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự hoàn tác, sự thu hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return to a prior state by undoing some operation, especially of policy or price changes.
  2. Sự rút quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A withdrawal of military forces.
  3. Hoàn tác dữ liệu, rollbackdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An operation which returns a database, or group of records in a database, to a previous state (normally to the previous commit point).
  4. Hoàn tác, quay lại trạng thái trướcđộng từngoại động từ (transitive)To return to the previous state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rollbackNguyên thể (infinitive)
  2. rollbacksSố nhiều (plural)
  3. rollbackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rollbackingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rollback netcodedanh từLoại mã mạng ưu tiên đầu vào của trình phát cục bộ và dự đoán đầu vào của trình phát từ xa, quay trở lại trạng thái trước đó khi đầu vào của trình phát từ xa khác với dự đoán

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Hiện tượng trượt lùi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where a rollercoaster fails to reach the top of a hill and instead rolls backward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . , split-market .Mặc dù ông Trump gọi việc thu hồi này là một lợi ích cho ngành công nghiệp ô tô, các nhà sản xuất ô tô cho rằng kết quả phân mảnh thị trường sẽ là một cơn ác mộng về hậu cần và tài chính đối với họ.
  • , .Máy chủ không ổn định, chúng ta cần hoàn tác các thay đổi.
  • .Một người đấu thầu biết rằng mình có thể mua được điện với giá thấp hơn nếu rút yêu cầu sớm sẽ có xu hướng làm vậy hơn là một người đấu thầu biết rằng mình không thể gây ra việc giảm giá.

AI