rollbacker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ai đó hoặc thứ gì đó quay trở lại hoặc trả mọi thứ về trạng thái trước đódanh từSomeone or something which rolls back, or returns things to prior states.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rollbackerDạng gốc (base form)
- rollbackersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha