Dịch

掉队

Hán-Việt: trao đội
diào duì

Nghĩa chính

  1. Tụt lại phía sau

Chữ và bộ thủ (character, radical)

掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down
队
duìđội
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)4 nét
team, group; army unit

AI