lagging
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tụt lại phía sau, chậm chạptính từfalling behind, not keeping up the pace
- Đến sau, chậm phatính từOccurring after; indicating the later phase of
- Lớp bọc cách nhiệt, vật liệu bọcdanh từkhông đếm được (uncountable)The covering of something with strips of felt, wood etc, either as insulation or for protection.
- Vật liệu bọc cách nhiệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The material so used.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laggingDạng gốc (base form)
- laggingsSố nhiều (plural)
- more laggingSo sánh hơn (comparative)
- most laggingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jet-laggingtính từ | tính từ | Gây ra jet lag |
| lagging jacketdanh từ | danh từ | Lớp đệm dày dành cho máy nước nóng dùng để giữ nhiệt |
| lagging stranddanh từ | danh từ | Đoạn ADN được sao chép từ chiều 5' đến chiều 3' |
| tramp's lagging | Chưa có nghĩa | |
| lagging indicator | Chưa có nghĩa | |
| beggar's lagging | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản án tù
- đếm được (countable)Bản án tù, án phạt tùA prison sentence, originally one of at least three years.
Họ từ (word family)
cùng gốc laggingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Sóng dẫn là sóng đạt giá trị cực đại trước sóng khác, do đó sóng kia là sóng chậm pha
- .Bạn đang tụt lại phía sau.
- .Chúng ta đang bị tụt lại phía sau.
Xuất hiện ở từ khác
- leadingtrái nghĩachậm hơn, tụt lại phía sau