Dịch

lagging

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tụt lại phía sau, chậm chạptính từfalling behind, not keeping up the pace
  2. Đến sau, chậm phatính từOccurring after; indicating the later phase of
  3. Lớp bọc cách nhiệt, vật liệu bọcdanh từkhông đếm được (uncountable)The covering of something with strips of felt, wood etc, either as insulation or for protection.
  4. Vật liệu bọc cách nhiệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The material so used.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laggingDạng gốc (base form)
  2. laggingsSố nhiều (plural)
  3. more laggingSo sánh hơn (comparative)
  4. most laggingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

jet-laggingtính từGây ra jet lag
lagging jacketdanh từLớp đệm dày dành cho máy nước nóng dùng để giữ nhiệt
lagging stranddanh từĐoạn ADN được sao chép từ chiều 5' đến chiều 3'
tramp's laggingChưa có nghĩa
lagging indicatorChưa có nghĩa
beggar's laggingChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản án tù
  1. đếm được (countable)Bản án tù, án phạt tùA prison sentence, originally one of at least three years.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Sóng dẫn là sóng đạt giá trị cực đại trước sóng khác, do đó sóng kia là sóng chậm pha
  • .Bạn đang tụt lại phía sau.
  • .Chúng ta đang bị tụt lại phía sau.

AI