Dịch

去掉

Hán-Việt: khứ trao
qù diào

Nghĩa chính

  1. Bỏ đi

Chữ và bộ thủ (character, radical)

去
qùkhứ
Bộ: 厶 · tư (riêng tư)5 nét
go away, leave, depart
掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down

AI