Dịch

掉价

Hán-Việt: trao giá
diào jià

Nghĩa chính

  1. Rớt giá

Chữ và bộ thủ (character, radical)

掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down
价
jiàgiá
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
price, value

AI