bajista
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/baˈxista/
Nghĩa chính
- Đi xuống, tụt xuống, giảm giátính từdownward, falling, bearish
- Con gấudanh từbear
- Người chơi bass, tay bassqua tiếng Anhdanh từbassist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bajistaDạng gốc (base form)
- bajistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa