Nghĩa chính
- Người chơi bass, tay bassdanh từA musician who plays a bass instrument, especially the bass guitar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bassistDạng gốc (base form)
- bassistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double bassistdanh từ | danh từ | Một người chơi bass đôi |
| string bassistdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi đàn dây bass (bass đôi) |
| upright bassistdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi bass thẳng đứng (bass đôi) |
| acoustic bassistdanh từ | danh từ | Một người chơi guitar bass acoustic |
| electric bassistdanh từ | danh từ | Một người chơi guitar bass điện |
| stand-up bassistdanh từ | danh từ | Người chơi bass đứng (bass đôi) |
| tea chest bassistdanh từ | danh từ | Một người chơi bass ngực trà |
| doghouse bassistdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi bass trong chuồng chó (bass đôi) |
Họ từ (word family)
cùng gốc bassistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ....Bộ ba Eric Revis Trio, với nghệ sĩ piano Kris Davis, tay bass Eric Revis và tay trống Gerald Cleaver biểu diễn tại Jazz Gallery. Nguồn...
- .Cậu là một tay bass cừ khôi.
- ?Tay bass đâu rồi?