Dịch

bass

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Giọng nam trầmtính từOf sound, a voice or an instrument, low in pitch or frequency.
  2. Âm trầm, tiếng bassdanh từA low spectrum of sound tones.
  3. Bè trầmdanh từA section of a musical group that produces low-pitched sound, lower than the baritone and tenor.
  4. Phát âm trầm, vang giọng trầmđộng từngoại động từ (transitive)To sound in a deep tone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bassNguyên thể (infinitive)
  2. bassesSố nhiều (plural)
  3. bassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bassingPhân từ I (present participle)
  5. basserSo sánh hơn (comparative)
  6. bassestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bass guitardanh từĐàn ghi-ta bass
bass lineGiai điệu trầm
bass playerdanh từNgười chơi đàn bass
bass voiceGiọng trầm
sea bassdanh từCá vược biển
turn up the bassTăng âm trầm
double bassdanh từNhạc cụ có dây lớn nhất trong họ violin
walking bassdanh từPhong cách đệm hoặc dòng âm trầm, phổ biến trong nhạc baroque và nhạc jazz, tạo ra cảm giác chuyển động nốt đen đều đặn, giống như sự luân phiên đều đặn của các bàn chân khi đi bộ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Người hát giọng trầm
  1. Người hát giọng trầm, giọng nam trầmOne who sings in the bass range.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibace
  2. từ tiếng Anh cổbærs“a fish, perch”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bars

Ví dụ

  • , , .Tên khổng lồ nói bằng chất giọng trầm, vang rền khiến tôi run bắn cả người.
  • .Peter chỉnh bộ cân bằng âm thanh trên thiết bị nghe nhạc để làm nổi bật âm trầm.
  • , .Nhạc trưởng muốn bố trí bè trầm ở giữa phía sau hơn là ở một bên dàn nhạc.

AI