Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Giọng nam trầmtính từOf sound, a voice or an instrument, low in pitch or frequency.
- Âm trầm, tiếng bassdanh từA low spectrum of sound tones.
- Bè trầmdanh từA section of a musical group that produces low-pitched sound, lower than the baritone and tenor.
- Phát âm trầm, vang giọng trầmđộng từngoại động từ (transitive)To sound in a deep tone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bass guitardanh từ | danh từ | Đàn ghi-ta bass |
| bass line | Giai điệu trầm | |
| bass playerdanh từ | danh từ | Người chơi đàn bass |
| bass voice | Giọng trầm | |
| sea bassdanh từ | danh từ | Cá vược biển |
| turn up the bass | Tăng âm trầm | |
| double bassdanh từ | danh từ | Nhạc cụ có dây lớn nhất trong họ violin |
| walking bassdanh từ | danh từ | Phong cách đệm hoặc dòng âm trầm, phổ biến trong nhạc baroque và nhạc jazz, tạo ra cảm giác chuyển động nốt đen đều đặn, giống như sự luân phiên đều đặn của các bàn chân khi đi bộ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Người hát giọng trầm
- Người hát giọng trầm, giọng nam trầmOne who sings in the bass range.
Xuất hiện ở từ khác
- basedễ nhầmCùng âm với base nhưng chỉ âm trầm hoặc bè trầm trong âm nhạc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibace
- từ tiếng Anh cổbærs“a fish, perch”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bars
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Tên khổng lồ nói bằng chất giọng trầm, vang rền khiến tôi run bắn cả người.
- .Peter chỉnh bộ cân bằng âm thanh trên thiết bị nghe nhạc để làm nổi bật âm trầm.
- , .Nhạc trưởng muốn bố trí bè trầm ở giữa phía sau hơn là ở một bên dàn nhạc.