Dịch

bassoon

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kèn fagôtdanh từA musical instrument in the woodwind family, having a double reed and playing in the tenor and bass ranges.
  2. Chơi kèn fagôtđộng từTo play the bassoon.
  3. Phát ra âm thanh giống kèn fagôtđộng từTo make a bassoon-like sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bassoonNguyên thể (infinitive)
  2. bassoonsSố nhiều (plural)
  3. bassoonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bassooningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

French bassoondanh từLoại bassoon cổ điển có lỗ khoan nhỏ hơn và mềm hơn so với bassoon hiện đại của Đức
sausage bassoondanh từĐồng nghĩa với rackett

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbasson

Ví dụ

  • , / — / Wedding-Guest , / .Cao mãi lên mỗi ngày, / Cho đến khi qua cột buồm vào buổi trưa— / Khách dự đám cưới liền đấm ngực mình, / Vì anh nghe tiếng kèn fagôt vang lừng.
  • .Chơi kèn fagôt không hề dễ.
  • .Tôi có thể chơi kèn fagôt.

AI