Dịch

walking bass

danh từ (noun)
US/ˈwɔ.kɪŋ ˈbæs/

Nghĩa chính

  1. Phong cách đệm hoặc dòng âm trầm, phổ biến trong nhạc baroque và nhạc jazz, tạo ra cảm giác chuyển động nốt đen đều đặn, giống như sự luân phiên đều đặn của các bàn chân khi đi bộdanh từA style of bass accompaniment or line, common in baroque music and jazz, which creates a feeling of regular quarter note movement, akin to the regular alternation of feet while walking.

Ví dụ

  • ! .

AI