Nghĩa chính
- Vỉa lộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edge of a geological stratum at the surface of the ground; the outcrop.
- Chó săn bassetdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A basset hound.
- Trò chơi bài bassetdanh từkhông đếm được (uncountable)A card game resembling faro.
- Trồi lên (vỉa)động từnội động từ (intransitive)To incline upward so as to appear at the surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basset horndanh từ | danh từ | Nhạc cụ alto thuộc họ kèn clarinet, có âm vực ở F dưới giữa C, với quãng âm xuống tới F dưới đó |
| basset hounddanh từ | danh từ | Là một giống chó chân ngắn thuộc họ chó săn |
| basset hornistdanh từ | danh từ | Một người chơi kèn basset |
| basset clarinetdanh từ | danh từ | Loại kèn clarinet tương tự như kèn clarinet giọng nữ cao thông thường nhưng dài hơn và có các phím bổ sung để có thể chơi thêm một số nốt thấp hơn |
| basset recorderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bass recorder |
| Basset Artésien Normand | Loại chó săn chân ngắn được phát triển ở Pháp | |
| Basset Fauve de Bretagnedanh từ | danh từ | Loại chó basset di chuyển chậm có nguồn gốc từ Pháp và được sử dụng như một con chó đơn độc và để săn bắn. trên một dây xích |
| Petit Basset Griffon Vendéen | Con chó săn mùi hương ngắn được nuôi ở Pháp |
Họ từ (word family)
cùng gốc bassetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbassette
- từ tiếng Ýbassetta
Ví dụ
- Pope's , ; , . .Chúng tôi sẽ đi xem hang đá mới của Pope, lần đầu tiên mở cửa; sau đó ghé Hampton Court, và xem liệu bà Howard có đặt cược chút vàng bạc hoàng gia vào ván bài basset không.
- .Một vỉa than lộ ra.
- .Chó săn basset là loài chó hiền lành.