| acoustic bass guitardanh từ | danh từ | Cây guitar bass được dùng để chơi mà không cần khuếch đại điện và dùng làm nhạc đệm cho guitar acoustic |
| bass guitaristdanh từ | danh từ | Người chơi hoặc biểu diễn trên cây đàn guitar bass |
| upright bassdanh từ | danh từ | Âm trầm đôi. (âm vực thấp nhất trong các nhạc cụ thuộc họ violin) |
| electric guitardanh từ | danh từ | Đàn ghi-ta điện |
| string bassdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với double bass |
| tea chest bassdanh từ | danh từ | Chiếc bass trong bồn rửa sử dụng tủ đựng trà làm bộ cộng hưởng cho một cây đàn guitar bass có dây thẳng đứng |
| electric bassdanh từ | danh từ | Cây guitar bass điện có bốn dây, lớn hơn một cây guitar điện thông thường. Nó có âm vực thấp hơn và thường được dùng làm nhịp dự phòng cho guitar chính |
| washtub bassdanh từ | danh từ | Nhạc cụ có dây (chordophone), được sử dụng trong âm nhạc dân gian Mỹ, sử dụng bồn rửa bằng kim loại làm bộ cộng hưởng |