Dịch

upwards

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈʌpwədz/US/ˈʌpwɚdz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lên trên, hướng lêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards a (higher) position closer to the sky than the ground.
  2. Trở lên, tăng lêntrạng từkhông so sánh (not comparable)To a higher figure or amount.
  3. Hướng lên trên, lên cấp cao hơntrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards something which is higher in order, larger, superior etc.
  4. Ngược về trước, về quá khứtrạng từkhông so sánh (not comparable)Backwards in time, into the past.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • upwards of sthhơn, trên mức cái gì

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về sau
  1. không so sánh (not comparable)Về sau, khi về giàTo or into later life.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lên trên

Nguồn gốc (etymology)

up-wards

  1. từ tiếng Anh trung đạiupwardes
  2. từ tiếng Anh cổupweardes

Ví dụ

  • .Giá cả đang tăng đều đặn.
  • .Biểu đồ cho thấy một xu hướng đi lên.
  • .Cây thường xuân đang mọc hướng lên trên.

AI