Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lên trên, hướng lêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards a (higher) position closer to the sky than the ground.
- Trở lên, tăng lêntrạng từkhông so sánh (not comparable)To a higher figure or amount.
- Hướng lên trên, lên cấp cao hơntrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards something which is higher in order, larger, superior etc.
- Ngược về trước, về quá khứtrạng từkhông so sánh (not comparable)Backwards in time, into the past.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- upwards of sthhơn, trên mức cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về sau
- không so sánh (not comparable)Về sau, khi về giàTo or into later life.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Giá cả đang tăng đều đặn.
- .Biểu đồ cho thấy một xu hướng đi lên.
- .Cây thường xuân đang mọc hướng lên trên.