ascensión
B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/asθenˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Tên nữ Ascensióndanh từ riênga female given name
- Sự thăng thiên, sự lên ngôidanh từascension
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascensiónDạng gốc (base form)
- ascensionesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , .Sự thăng thiên của việc bán hàng từ xa sẽ kéo dài vài năm nữa, nhưng không lâu, trước khi sụp đổ vì lý do hiển nhiên.