Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonattainment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Không đạt được một tiêu chuẩn cụ thể
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Failure to attain a particular standard.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
attainment
Ví dụ
Carver
County
was
designated
as
in
nonattainment
for
carbon
monoxide
and
sulfur
dioxide
in
1971
but
was
redesignated
to
maintenance
in
1999
and
1997
for
these
pollutants
,
respectively
.
There's
the
1993 [
federal
air
pollution
]
study
on
ozone
nonattainment
coming
up
.
AI
1
Không đạt được một tiêu chuẩn cụ thể
1
Không đạt được một tiêu chuẩn cụ thể
1
Không đạt được một tiêu chuẩn cụ thể