Nghĩa chính
- Giảm chi phí cho một dự án hoặc sản phẩm đến mức không hợp lý; cắt gócđộng từnội động từ (intransitive)To reduce costs on a project or product to an unreasonable degree; to cut corners.
- Hành động rẻ tiền; từ chối tiêu tiền một cách vô lýđộng từnội động từ (intransitive)To act cheap; to unreasonably refuse to spend money.
- Quá keo kiệt để đạt được mục đích hoặc cung cấp sản phẩm/dịch vụ/dự án đã hứađộng từnội động từ (intransitive)To be too stingy to achieve a purpose or provide a promised product/service/project.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheap outNguyên thể (infinitive)
- cheaps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cheaped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cheaping outPhân từ I (present participle)
Xuất hiện ở từ khác
- cheapkết hợptiết kiệm quá mức
Ví dụ
- .
- .
- hotel's .