Dịch

cheap out

động từ (verb)
US/ˌtʃip ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Giảm chi phí cho một dự án hoặc sản phẩm đến mức không hợp lý; cắt gócđộng từnội động từ (intransitive)To reduce costs on a project or product to an unreasonable degree; to cut corners.
  2. Hành động rẻ tiền; từ chối tiêu tiền một cách vô lýđộng từnội động từ (intransitive)To act cheap; to unreasonably refuse to spend money.
  3. Quá keo kiệt để đạt được mục đích hoặc cung cấp sản phẩm/dịch vụ/dự án đã hứađộng từnội động từ (intransitive)To be too stingy to achieve a purpose or provide a promised product/service/project.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheap outNguyên thể (infinitive)
  2. cheaps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cheaped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheaping outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • hotel's .

AI