nife
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các lớp hoặc lõi trong cùng của Trái đất, bao gồm chủ yếu là niken và sắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The innermost layers or core of the Earth, composed chiefly of nickel and iron.
Họ từ (word family)
cùng gốc nife- nifenalolDẫn xuất nitrophenyl của rượu amin có tác dụng chẹn adrenergicdanh từ
- nifekalantChất chống loạn nhịp timdanh từ
- nifenazoneLoại thuốc đã được sử dụng làm thuốc giảm đau cho một số bệnh thấp khớpdanh từ
- nifedipineHợp chất tổng hợp hoạt động như một chất đối kháng canxi và được sử dụng làm thuốc giãn mạch vành trong điều trị rối loạn tim và tuần hoàndanh từ
Từ liên quan (related word)