Dịch

nife

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các lớp hoặc lõi trong cùng của Trái đất, bao gồm chủ yếu là niken và sắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The innermost layers or core of the Earth, composed chiefly of nickel and iron.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Eduard Suess đặt ra năm 1909

NiFe

danh từ

NiFe

AI