Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pinchbar
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái xà beng (dụng cụ)
danh từ
A crowbar (the tool).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pinchbar
Dạng gốc
(base form)
pinchbar
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pinch
+
bar
Ví dụ
All
of
us
had
something
,
although
you
would
have
called
it
an
odd
assortment
of
weapons
.
Ollie
had
Amanda's
gun
,
Buddy
Eagleton
had
a
steel
pinchbar
from
out
back
somewhere
.
I
had
a
broom
handle
.
AI
1
Cái xà beng (dụng cụ)
1
Cái xà beng (dụng cụ)
1
Cái xà beng (dụng cụ)