Dịch

nipless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Với một cái nip hoặc một cái nip (theo nhiều nghĩa khác nhau)tính từkhông so sánh (not comparable)With a nip or nips (in various senses).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . ?
  • , .

AI