Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nipless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Với một cái nip hoặc một cái nip (theo nhiều nghĩa khác nhau)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
With a nip or nips (in various senses).
Nguồn gốc
(etymology)
nip
+
-less
Ví dụ
Nipless
.
Remember
the
lad
who
smashed
a
Spencer
st
.
wine
saloon
window
to
get
his
weekend
nip
?
Just
to
spite
himself
,
he
stowed
the
bottle
away
in
his
bag
and
went
nipless
to
bed
.
AI
1
Với một cái nip hoặc một cái nip (theo nhiều nghĩa khác nhau)
1
Với một cái nip hoặc một cái nip (theo nhiều nghĩa khác nhau)
1
Với một cái nip hoặc một cái nip (theo nhiều nghĩa khác nhau)