cata
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkata/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Buổi nếm thử, sự nếm thửdanh từtasting
- Mẩu nếm thử, miếng nhỏdanh từbite, sample
- Vẹt yến phụngdanh từbudgerigar
- Dạng chia của catarđộng từinflection of catar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của catar
- third-person singular present indicative
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cataVí dụ
- .Tôi muốn làm việc trong buổi nếm bánh ngọt và kẹo.