Nghĩa chính
- Có vịdanh từA small amount of food or drink.
- Sự nếm thử, việc nếmdanh từThe taking of a small amount of food or drink into the mouth in order to taste it.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tasteđộng từpresent participle and gerund of taste
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tastingDạng gốc (base form)
- tastingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tasting menudanh từ | danh từ | Thực đơn nếm thử |
| tasting notedanh từ | danh từ | Bản mô tả bằng văn bản về hương vị, hình thức, v.v. của rượu hoặc bia, v.v |
| tasting roomdanh từ | danh từ | Không gian được chỉ định nơi khách có thể nếm thử và tìm hiểu về đồ uống như bia, rượu vang hoặc rượu mạnh được sản xuất bởi một nhà máy bia hoặc nhà máy rượu cụ thể |
| domain tastingdanh từ | danh từ | Bất kỳ hình thức lợi dụng thời gian gia hạn nào trong thời gian gia hạn mà tên miền mới đăng ký đều có thể bị hủy |
| tasting victory | Nếm mùi chiến thắng |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tastingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ấy đang nếm đồ ăn.
- .Anh ấy phàn nàn rằng món ăn có mùi vị tệ.
- .Cô ấy đang nếm thử những chiếc bánh ngọt.