Nghĩa chính
- Cắn mạnh đến mức loại bỏ thứ gì đó khỏi nguồn của nóđộng từTo bite so hard as to remove something from its source.
- Chấp nhận hoặc cam kết thực hiện một nhiệm vụ, dự án, khái niệm hoặc trách nhiệm, đặc biệt là nhiệm vụ có nhiều thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)đi với onTo accept or commit oneself to a task, project, notion, or responsibility, especially one which presents challenges.
- Có được, đặc biệt là một cách đột ngột hoặc mạnh mẽđộng từngoại động từ (transitive)To acquire, especially in an abrupt or forceful manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bite offNguyên thể (infinitive)
- bites offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bit offQuá khứ (past simple)
- bitten off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- biting offPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bite off more than one can chewđộng từ | động từ | Liệu cơm gắp mắm |
| bite off a big chunkcụm từ | cụm từ | , (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn |
Ví dụ
- , , trout's .
- . .
- ... .