Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
biterm
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuật ngữ được lặp lại trong một văn bản tương đối ngắn
danh từ
A term that is repeated in a relatively short text
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
biterm
Dạng gốc
(base form)
biterm
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
biterm
biterm
inal
Liên quan đến hai thiết bị đầu cuối hoặc điện cực
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
term
AI
1
Thuật ngữ được lặp lại trong một văn bản tương đối ngắn
1
Thuật ngữ được lặp lại trong một văn bản tương đối ngắn
1
Thuật ngữ được lặp lại trong một văn bản tương đối ngắn