Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frostbitten
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng bởi tê cóng
tính từ
Affected by frostbite.
Nguồn gốc
(etymology)
frost
+
bitten
Ví dụ
His
frostbitten
toes
would
not
recover
.
frostbitten
grapes
unsalable
as
fresh
fruit
frostbitten
fingers
AI
1
Bị ảnh hưởng bởi tê cóng
1
Bị ảnh hưởng bởi tê cóng
1
Bị ảnh hưởng bởi tê cóng