Nghĩa chính
- Bị cắntính từkhông so sánh (not comparable)That has received a bite.
- Cụt nham nhởtính từkhông so sánh (not comparable)Abruptly cut off, as roots or leaves may be.
- Phân từ quá khứ của biteđộng từpast participle of bite
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| once bitten, twice shycụm từ | cụm từ | (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già |
| fly-bittentính từ | tính từ | Bị ruồi đẻ trứng vào |
| hard-bittentính từ | tính từ | Nhẫn tâm và cứng rắn bằng kinh nghiệm |
| flea-bittentính từ | tính từ | Bị nhiễm bọ chét |
| yeast-bittentính từ | tính từ | Với bọt của men đã xâm nhập lại vào thân bia |
| bitten by the same bugcụm từ | cụm từ | Có cùng sự nhiệt tình hoặc động lực |
| be bitten withcụm từ | cụm từ | Say mê, ham mê (cái gì) |
Ví dụ
- postman's cái chân bị cắn của người đưa thư
- .Con chó của tôi chưa từng cắn ai trước đây.
- .Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
Họ từ (word family)
cùng gốc bittenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha