Dịch

mordido

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/moɾˈdido/

Nghĩa chính

  1. Bị cắntính từbitten
  2. Hụt lực, thiếu lựctính từweak (such as a kick with little power because it came off the wrong part of the player's foot)
  3. Phân từ hai của morderđộng từpast participle of morder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mordidoDạng gốc (base form)
  2. mordidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mordidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mordidaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bạn đã may mắn vì nó không cắn bạn.
  • ¿ ?Chó của bạn đã từng cắn ai chưa?
  • .Con sư tử ăn thịt con thỏ chỉ trong một miếng cắn.

Ngôn ngữ khác

AI