mordido
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/moɾˈdido/
Nghĩa chính
- Bị cắntính từbitten
- Hụt lực, thiếu lựctính từweak (such as a kick with little power because it came off the wrong part of the player's foot)
- Phân từ hai của morderđộng từpast participle of morder
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Bạn đã may mắn vì nó không cắn bạn.
- ¿ ?Chó của bạn đã từng cắn ai chưa?
- .Con sư tử ăn thịt con thỏ chỉ trong một miếng cắn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh