Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Do các băng hà gây ratính từOf, or relating to glaciers.
- Cực kỳ chậm, chậm chạptính từVery slow.
- Lạnh buốt, băng giátính từCold and icy.
- Thời kỳ băng hà, kỷ băng hàdanh từA glacial period (colloquially known as an ice age).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glacialDạng gốc (base form)
- glacialsSố nhiều (plural)
- more glacialSo sánh hơn (comparative)
- most glacialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glacial epoch | Kỷ băng hà | |
| glacial pace | Tốc độ cực kỳ chậm | |
| glacial perioddanh từ | danh từ | Thời kỳ băng hà |
| glacial speed | Tốc độ chậm chạp | |
| glacial lakedanh từ | danh từ | Các hồ được hình thành trong hoặc gần sông băng do hoạt động của sông băng; đặc biệt là hồ được hình thành do nước tan chảy phía sau đập băng, thường là tạm thời và có khả năng rút cạn nghiêm trọng khi đập băng bị vỡ |
| glacial tilldanh từ | danh từ | Một trầm tích địa chất không có cấu trúc bao gồm các tảng đá, đất sét, sỏi, cát và phù sa được vận chuyển bằng sự trôi dạt của băng hà |
| glacial milkdanh từ | danh từ | Nước tan chảy có vẻ đục vì bột băng (bột đá) lơ lửng trong đó |
| glacial flourdanh từ | danh từ | Bột đá |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Dạng băng
- Dạng băng, kết tinhHaving the appearance of ice.
Họ từ (word family)
cùng gốc glacialNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápglacial
- từ tiếng Latinhglaciālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã kiểm tra các trầm tích băng hà.
- , , .Nghịch lý là tốc độ điện tử từ việc ra quyết định dựa trên máy tính lại thường bị tốc độ chậm như rùa của việc định dạng lại và kiểm tra dữ liệu lấn át.
- , .Sau mưa và sương giá, vỉa hè lạnh buốt trơn trượt.