Nghĩa chính
- Thông qua hành động băng giátrạng từThrough glacial action.
- Theo cách băng giá (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng); lạnh lùngtrạng từIn a (literally or figuratively) icy manner; icily.
- Với tốc độ của sông băng; rất chậmtrạng từWith the speed of a glacier; very slowly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glaciallyDạng gốc (base form)
- more glaciallySo sánh hơn (comparative)
- most glaciallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc glaciallyVí dụ
- ‘,’ , ‘ .’
- ( 1.0 1.5% ) .