Dịch

glacially

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thông qua hành động băng giátrạng từThrough glacial action.
  2. Theo cách băng giá (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng); lạnh lùngtrạng từIn a (literally or figuratively) icy manner; icily.
  3. Với tốc độ của sông băng; rất chậmtrạng từWith the speed of a glacier; very slowly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glaciallyDạng gốc (base form)
  2. more glaciallySo sánh hơn (comparative)
  3. most glaciallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ‘,’ , ‘ .’
  • ( 1.0 1.5% ) .

AI