Nghĩa chính
- Theo cách của băng; với hiệu ứng lạnh hoặc ớn lạnhtrạng từIn the manner of ice; with a cold or chilling effect.
- Một cách vô tâm hoặc lạnh lùng tức giậntrạng từIn an uncaring or coolly angry manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- icilyDạng gốc (base form)
- more icilySo sánh hơn (comparative)
- most icilySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , trench-coat, , […]
- , . .
- " ?" .