Dịch

icily

trạng từ (adverb)
UK/ˈaɪ.sɪ.li/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Theo cách của băng; với hiệu ứng lạnh hoặc ớn lạnhtrạng từIn the manner of ice; with a cold or chilling effect.
  2. Một cách vô tâm hoặc lạnh lùng tức giậntrạng từIn an uncaring or coolly angry manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. icilyDạng gốc (base form)
  2. more icilySo sánh hơn (comparative)
  3. most icilySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , trench-coat, , […]
  • , . .
  • " ?" .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI