polo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpolo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cực, địa cựcdanh từpole
- Môn polo, bóng gậy trên ngựadanh từpolo (ball game)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của polirđộng từfirst-person singular present indicative of polir
- Họdanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poloDạng gốc (base form)
- polosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jugar al polo | Chơi polo | |
| participar en un torneo de polo | Tham gia giải polo | |
| practicar polo | Chơi polo | |
| Polo Sur | Nam Cực | |
| polo flashdanh từ | danh từ | Freeze Pop, Freezie, Ice pole (một loại bánh kẹo dạng lỏng gốc nước đựng trong ống nhựa trong và được đông lạnh trước khi ăn) |
| polo opuestodanh từ | danh từ | Đối cực |
| polo acuático | Bóng nước | |
| polo positivodanh từ | danh từ | Cực dương |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Áo polo
- Áo polo, áo thun có cổpolo shirt
Ví dụ
- .Anh ấy khám phá khu vực quanh Nam Cực.
- .Bắc Cực là khu vực bao quanh Bắc Cực.
- ¿ ?Chim cánh cụt có sống ở Bắc Cực không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc poloNgôn ngữ khác
Tiếng Trung