Dịch

polo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpolo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cực, địa cựcdanh từpole
  2. Môn polo, bóng gậy trên ngựadanh từpolo (ball game)
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của polirđộng từfirst-person singular present indicative of polir
  4. Họdanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poloDạng gốc (base form)
  2. polosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jugar al poloChơi polo
participar en un torneo de poloTham gia giải polo
practicar poloChơi polo
Polo SurNam Cực
polo flashdanh từFreeze Pop, Freezie, Ice pole (một loại bánh kẹo dạng lỏng gốc nước đựng trong ống nhựa trong và được đông lạnh trước khi ăn)
polo opuestodanh từĐối cực
polo acuáticoBóng nước
polo positivodanh từCực dương

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Áo polo
  1. Áo polo, áo thun có cổpolo shirt

Ví dụ

  • .Anh ấy khám phá khu vực quanh Nam Cực.
  • .Bắc Cực là khu vực bao quanh Bắc Cực.
  • ¿ ?Chim cánh cụt có sống ở Bắc Cực không?

AI