polar
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/poˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cựctính từpolar
- Bằng nỉ, bằng nỉ bôngtính từfleecy
- Vải nỉ, vải nỉ bôngdanh từa texture resembling or equal to polar fleece
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polarDạng gốc (base form)
- polaresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clima polar | Khí hậu hàn đới | |
| coordenadas polares | Tọa độ cực | |
| eje polar | Trục cực | |
| regiones polares | Vùng cực | |
| forro polardanh từ | danh từ | Lông cừu; áo khoác lông cừu |
| estrella polardanh từ | danh từ | Sao cực |
| oso polar | Gấu Bắc Cực | |
| círculo polar | Vòng cực |
Ví dụ
- .Gấu Bắc Cực đã làm cho những con chó chạy trốn.
- .Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.
- .Hải cẩu là loài động vật của các vùng cực.