Dịch

polar

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/poˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cựctính từpolar
  2. Bằng nỉ, bằng nỉ bôngtính từfleecy
  3. Vải nỉ, vải nỉ bôngdanh từa texture resembling or equal to polar fleece

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polarDạng gốc (base form)
  2. polaresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

clima polarKhí hậu hàn đới
coordenadas polaresTọa độ cực
eje polarTrục cực
regiones polaresVùng cực
forro polardanh từLông cừu; áo khoác lông cừu
estrella polardanh từSao cực
oso polarGấu Bắc Cực
círculo polarVòng cực

Ví dụ

  • .Gấu Bắc Cực đã làm cho những con chó chạy trốn.
  • .Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.
  • .Hải cẩu là loài động vật của các vùng cực.

AI